User Tools

Site Tools


101-cichlasoma-la-gi

Cichlasoma là một chi cá trong họ cá hoàng đế. Trước đây chi này rất lớn và gồm cá sống ở Texas, Bắc Mỹ, trên khắp vùng Trung Mỹ và vài phần của Nam Mỹ.

Chi này đã được phân loại lại bởi Sven O. Kullander và những nhà nghiên cứu khác đã khiến cho nhiều loài trước đây thuộc chi này [1][2] được loại ra và được xếp vào những chi khác như là Amphilophus, Archocentrus, Herichthys, Heros, Nandopsis, Parachromis, Thorichthys, Vieja và nhiều chi khác.

Có 32 loài hiện được xếp trong chi này:

  • Cichlasoma aguadae C. L. Hubbs, 1936
  • Cichlasoma alborum C. L. Hubbs, 1936
  • Cichlasoma amarum C. L. Hubbs, 1936
  • Cichlasoma amazonarum S. O. Kullander, 1983
  • Cichlasoma araguaiense S. O. Kullander, 1983
  • Cichlasoma beani (D. S. Jordan, 1889) (Green guapote) (incertae sedis)
  • Cichlasoma bimaculatum (Linnaeus, 1758) (Black acara)
  • Cichlasoma boliviense S. O. Kullander, 1983
  • Cichlasoma cienagae C. L. Hubbs, 1936
  • Cichlasoma conchitae C. L. Hubbs, 1936
  • Cichlasoma dimerus (Heckel, 1840)
  • Cichlasoma ericymba C. L. Hubbs, 1938
  • Cichlasoma geddesi (Regan, 1905)
  • Cichlasoma gephyrum C. H. Eigenmann, 1922
  • Cichlasoma istlanum (D. S. Jordan & Snyder, 1899)
  • Cichlasoma mayorum C. L. Hubbs, 1936
  • Cichlasoma microlepis Dahl, 1960
  • Cichlasoma orientale S. O. Kullander, 1983
  • Cichlasoma orinocense S. O. Kullander, 1983
  • Cichlasoma paranaense S. O. Kullander, 1983
  • Cichlasoma portalegrense (R. F. Hensel, 1870)
  • Cichlasoma pusillum S. O. Kullander, 1983
  • Cichlasoma santifranciscense S. O. Kullander, 1983
  • Cichlasoma sieboldii (Kner, 1863) (Siebold's cichlid) [3]
  • Cichlasoma stenozonum C. L. Hubbs, 1936
  • Cichlasoma taenia (E. T. Bennett, 1831) (Brown coscarob)
  • Cichlasoma trimaculatum (Günther, 1867) (Three-spot cichlid)
  • Cichlasoma troschelii (Steindachner, 1867)
  • Cichlasoma tuyrense Meek & Hildebrand, 1913 [3]
  • Cichlasoma urophthalmus (Günther, 1862) (Mexican Mojarra) (incertae sedis)
  • Cichlasoma zarskei Ottoni, 2011
  • Cichlasoma zebra C. L. Hubbs, 1936
  1. ^ “Scientific Names where Genus Equals Cichlasoma”. FishBase. 8 tháng 3 năm 2008. Truy cập 2009-08-220.  A total of 199 taxa, including subspecies và synonyms.
  2. ^ “Scientific Names where Genus Equals Cichlasoma”. FishBase. 8 tháng 3 năm 2008. Truy cập 2009-08-220.  A total of 38 taxa, excluding subspecies and synonyms.
  3. ^ a ă McMahan, C.D., Matamoros, W.A., Piller, K.R. & Chakrabarty, P. (2015). “Taxonomy and systematics of the herichthyins (Cichlidae: Tribe Heroini), with the description of eight new Middle American Genera” (PDF). Zootaxa, 3999 (2): 211–234. 
101-cichlasoma-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)