User Tools

Site Tools


101-byzantium-m-u-la-gi

Byzantium
About these coordinatesAbout these coordinates
— Tọa độ màu —
Số Hex #702963
RGBB (r, g, b) (112, 41, 99)
HSV (h, s, v) (311°, 63%, 44[1]%)
Nguồn chú thích ISCC-NBS
B: Tiêu chuẩn hóa thành [0–255] (byte)

Byzantium là tên một màu. Nó là sắc đậm hơn của màu tía. Thông tin về nó được miêu tả trong khung bên phải.

Cách dùng từ "byzantium" với tư cách là tên một màu trong tiếng Anh xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1926.[2]

Nguồn về màu này ở tại: ISCC-NBS Dictionary of Color Names (1955)--Color Sample of Byzantium (color sample #238):.

Byzantine[sửa | sửa mã nguồn]

Byzantine
About these coordinatesAbout these coordinates
— Tọa độ màu —
Số Hex #BD33A4
RGBB (r, g, b) (189, 51, 164)
HSV (h, s, v) (311°, 73%, 74[3]%)
Nguồn chú thích [1]/Maerz and Paul [4]
B: Tiêu chuẩn hóa thành [0–255] (byte)

Thông tin về màu byzantine được thể hiện ở bảng bên phải. The color byzantine is a rich tone of medium purple toned toward magenta.

Cách dùng từ "byzantine" với tư cách là tên một màu trong tiếng Anh xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1924.[5]

Đế quốc[sửa | sửa mã nguồn]

Imperial
About these coordinatesAbout these coordinates
— Tọa độ màu —
Số Hex #602F6B
RGBB (r, g, b) (96, 47, 107)
HSV (h, s, v) (289°, 56%, 42[6]%)
Nguồn chú thích ISCC-NBS
B: Tiêu chuẩn hóa thành [0–255] (byte)

Thông tin về màu đế quốc được thể hiện ở bảng bên phải.

Cách dùng từ đế quốc với tư cách là tên một màu trong tiếng Anh xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1926.[7]

Nguồn về màu này ở tại: ISCC-NBS Dictionary of Color Names (1955)--Color Sample of Imperial (color sample #219):.

Byzantium đậm[sửa | sửa mã nguồn]

Byzantium (ISCC-NBS #242)
About these coordinatesAbout these coordinates
— Tọa độ màu —
Số Hex #5D3954
RGBB (r, g, b) (93, 57, 84)
HSV (h, s, v) (315°, 39%, 37[8]%)
Nguồn chú thích ISCC-NBS
B: Tiêu chuẩn hóa thành [0–255] (byte)

Thông tin về màu byzantium đậm được thể hiện ở bảng bên phải.

Màu byzantium đậm chính là tông màu tối của màu byzantium ghi trên danh sách ISCC-NBS ở trang sau: ISCC-NBS Dictionary of Color Names (1955)--Color Sample of Byzantium (color sample #242):.

Bản mẫu:Shades of violet

101-byzantium-m-u-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)